manganèse
danh từ giống đực (m)
/mɑ̃.ɡa.nɛz/ giọng máy của trình duyệt
manganèse nghĩa là Mangan.
Nghĩa của manganèse
Danh từ · giống đực
- Hóa học Mangan.
Dạng từ của manganèse
Đi với mạo từ: un manganèse · le manganèse
| Số nhiều | manganèses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ manganese
Câu hỏi thường gặp
manganèse nghĩa là gì?
manganèse (danh từ) nghĩa là Mangan.
manganèse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manganèse (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃.ɡa.nɛz/.
manganèse là giống đực hay giống cái?
manganèse là danh từ giống đực (dùng với un, le).