maneton
danh từ giống đực (m)
/mantɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
maneton nghĩa là ngõng trục.
Nghĩa của maneton
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Ngõng trục.
Dạng từ của maneton
Đi với mạo từ: un maneton · le maneton
| Số nhiều | manetons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crankpin
Câu hỏi thường gặp
maneton nghĩa là gì?
maneton (danh từ) nghĩa là ngõng trục.
maneton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maneton (giọng Pháp chuẩn): /mantɔ̃/.
maneton là giống đực hay giống cái?
maneton là danh từ giống đực (dùng với un, le).