manette
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ma.nɛt/ giọng máy của trình duyệt
manette nghĩa là tay gạt.
Nghĩa của manette
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Tay gạt.
Dạng từ của manette
Đi với mạo từ: une manette · la manette
| Số nhiều | manettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lever; joystick, (console) controller; remote control
Câu hỏi thường gặp
manette nghĩa là gì?
manette (danh từ) nghĩa là tay gạt.
manette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manette (giọng Pháp chuẩn): /ma.nɛt/.
manette là giống đực hay giống cái?
manette là danh từ giống cái (dùng với une, la).