mandore
danh từ giống cái (f)
/mɑ̃.dɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
mandore nghĩa là Như mandole.
Nghĩa của mandore
Danh từ · giống cái
- Như mandole.
Dạng từ của mandore
Đi với mạo từ: une mandore · la mandore
| Số nhiều | mandores |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mandore
Câu hỏi thường gặp
mandore nghĩa là gì?
mandore (danh từ) nghĩa là Như mandole.
mandore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mandore (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃.dɔʁ/.
mandore là giống đực hay giống cái?
mandore là danh từ giống cái (dùng với une, la).