mandoliniste
danh từ cả hai giống
/mɑ̃dɔlinist/ giọng máy của trình duyệt
mandoliniste nghĩa là người chơi đàn măngđôlin.
Nghĩa của mandoliniste
Danh từ · cả hai giống
- Người chơi đàn măngđôlin.
Dạng từ của mandoliniste
| Số nhiều | mandolinistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mandolinist
Câu hỏi thường gặp
mandoliniste nghĩa là gì?
mandoliniste (danh từ) nghĩa là người chơi đàn măngđôlin.
mandoliniste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mandoliniste (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃dɔlinist/.
mandoliniste là giống đực hay giống cái?
mandoliniste là danh từ cả hai giống.