TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mandat-contributions

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

mandat-contributions nghĩa là ngân phiếu nộp thuế.

Nghĩa của mandat-contributions

Danh từ · giống đực

  1. Ngân phiếu nộp thuế.

Dạng từ của mandat-contributions

Đi với mạo từ: un mandat-contributions · le mandat-contributions

Câu hỏi thường gặp

mandat-contributions nghĩa là gì?

mandat-contributions (danh từ) nghĩa là ngân phiếu nộp thuế.

mandat-contributions là giống đực hay giống cái?

mandat-contributions là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.