TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

manœuvrer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ma.nœ.vʁe/ giọng máy của trình duyệt

manœuvrer nghĩa là vận hành, thao túng, thao diễn, dùng thủ đoạn.

Nghĩa của manœuvrer

Ngoại động từ

  1. Vận hành.
    • Manœuvrer un navirevận hành con tàu
  2. Nghĩa bóng Thao túng.
    • Se laisser manœuvrer par un intrigantđể cho một tên lắm mánh khóe thao túng

Nội động từ

  1. Quân sự Thao diễn.
  2. Nghĩa bóng Dùng thủ đoạn, xoay xở.

Chia động từ manœuvrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: manœuvréHiện tại phân từ: manœuvrant

Hiện tại présent

  • je manœuvre
  • tu manœuvres
  • il/elle manœuvre
  • nous manœuvrons
  • vous manœuvrez
  • ils/elles manœuvrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai manœuvré
  • tu as manœuvré
  • il/elle a manœuvré
  • nous avons manœuvré
  • vous avez manœuvré
  • ils/elles ont manœuvré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je manœuvrais
  • tu manœuvrais
  • il/elle manœuvrait
  • nous manœuvrions
  • vous manœuvriez
  • ils/elles manœuvraient

Tương lai đơn futur simple

  • je manœuvrerai
  • tu manœuvreras
  • il/elle manœuvrera
  • nous manœuvrerons
  • vous manœuvrerez
  • ils/elles manœuvreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je manœuvrerais
  • tu manœuvrerais
  • il/elle manœuvrerait
  • nous manœuvrerions
  • vous manœuvreriez
  • ils/elles manœuvreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je manœuvre
  • que tu manœuvres
  • qu'il/elle manœuvre
  • que nous manœuvrions
  • que vous manœuvriez
  • qu'ils/elles manœuvrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je manœuvrai
  • tu manœuvras
  • il/elle manœuvra
  • nous manœuvrâmes
  • vous manœuvrâtes
  • ils/elles manœuvrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • manœuvre (tu)
  • manœuvrons (nous)
  • manœuvrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to maneuver

Câu hỏi thường gặp

manœuvrer nghĩa là gì?

manœuvrer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vận hành, thao túng, thao diễn, dùng thủ đoạn.

manœuvrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manœuvrer (giọng Pháp chuẩn): /ma.nœ.vʁe/.

Chia động từ manœuvrer ở thì hiện tại thế nào?

je manœuvre, tu manœuvres, il/elle manœuvre, nous manœuvrons, vous manœuvrez, ils/elles manœuvrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.