manège
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ma.nɛʒ/ giọng máy của trình duyệt
manège nghĩa là sự luyện ngựa, trường luyện ngựa.
Nghĩa của manège
Danh từ · giống đực
- Sự luyện ngựa; trường luyện ngựa.
- Cần quay súc vật kéo.
- Vòng quay.
- Manège de chevaux de boisvòng quay ngựa gỗ
- Nghĩa bóng Thủ đoạn, mẹo.
Dạng từ của manège
Đi với mạo từ: un manège · le manège
| Số nhiều | manèges |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với manège
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the art of training and riding horses; riding school; riding arena, riding hall; circus
Câu hỏi thường gặp
manège nghĩa là gì?
manège (danh từ) nghĩa là sự luyện ngựa, trường luyện ngựa.
manège phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manège (giọng Pháp chuẩn): /ma.nɛʒ/.
manège là giống đực hay giống cái?
manège là danh từ giống đực (dùng với un, le).