mammouth
danh từ giống đực (m)
/ma.mut/ giọng máy của trình duyệt
mammouth nghĩa là Voi mamut (hóa thạch).
Nghĩa của mammouth
Danh từ · giống đực
- Động vật học Voi mamut (hóa thạch).
Dạng từ của mammouth
Đi với mạo từ: un mammouth · le mammouth
| Số nhiều | mammouths |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mammouth
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mammoth (extinct elephant-like mammal); mammoth (something very large)
Câu hỏi thường gặp
mammouth nghĩa là gì?
mammouth (danh từ) nghĩa là Voi mamut (hóa thạch).
mammouth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mammouth (giọng Pháp chuẩn): /ma.mut/.
mammouth là giống đực hay giống cái?
mammouth là danh từ giống đực (dùng với un, le).