mammoplastie
danh từ giống cái (f)
/mamɔplasti/ giọng máy của trình duyệt
mammoplastie nghĩa là sự tạo hình vú.
Nghĩa của mammoplastie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự tạo hình vú.
Dạng từ của mammoplastie
Đi với mạo từ: une mammoplastie · la mammoplastie
| Số nhiều | mammoplasties |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mammoplasty
Câu hỏi thường gặp
mammoplastie nghĩa là gì?
mammoplastie (danh từ) nghĩa là sự tạo hình vú.
mammoplastie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mammoplastie (giọng Pháp chuẩn): /mamɔplasti/.
mammoplastie là giống đực hay giống cái?
mammoplastie là danh từ giống cái (dùng với une, la).