TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mammifère

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ma.mi.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

mammifère nghĩa là có vú, động vật có vú, loài thú, lớp thú.

Nghĩa của mammifère

Tính từ

  1. Có vú.

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Động vật có vú, loài thú.
  2. Số nhiều Lớp động vật có vú, lớp thú.

Dạng từ của mammifère

Số nhiềumammifères

Câu ví dụ với mammifère

  • La baleine est un très gros mammifère qui vit dans mer. Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395394
  • La baleine est un très grand mammifère qui vit dans la mer. Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11385489
  • Les baleines sont des mammifères. Cá voi là động vật có vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #894154

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mammal

Câu hỏi thường gặp

mammifère nghĩa là gì?

mammifère (tính từ, danh từ) nghĩa là có vú, động vật có vú, loài thú, lớp thú.

mammifère phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mammifère (giọng Pháp chuẩn): /ma.mi.fɛʁ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.