mammectomie
danh từ giống cái (f)
/ma.mɛk.tɔ.mi/ giọng máy của trình duyệt
mammectomie nghĩa là Thủ thuật cắt bỏ vú.
Nghĩa của mammectomie
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật cắt bỏ vú.
Dạng từ của mammectomie
Đi với mạo từ: une mammectomie · la mammectomie
| Số nhiều | mammectomies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mammectomy, mastectomy
Câu hỏi thường gặp
mammectomie nghĩa là gì?
mammectomie (danh từ) nghĩa là Thủ thuật cắt bỏ vú.
mammectomie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mammectomie (giọng Pháp chuẩn): /ma.mɛk.tɔ.mi/.
mammectomie là giống đực hay giống cái?
mammectomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).