mammalogie
danh từ giống cái (f)
/ma.ma.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
mammalogie nghĩa là khoa thú.
Nghĩa của mammalogie
Danh từ · giống cái
- Khoa động vật có vú, khoa thú.
Dạng từ của mammalogie
Đi với mạo từ: une mammalogie · la mammalogie
| Số nhiều | mammalogies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mammalogy (branch of zoology which aims to study mammals)
Câu hỏi thường gặp
mammalogie nghĩa là gì?
mammalogie (danh từ) nghĩa là khoa thú.
mammalogie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mammalogie (giọng Pháp chuẩn): /ma.ma.lɔ.ʒi/.
mammalogie là giống đực hay giống cái?
mammalogie là danh từ giống cái (dùng với une, la).