mamelouk
danh từ giống đực (m)
/mam.luk/ giọng máy của trình duyệt
mamelouk nghĩa là thân binh, lính mamơluc.
Nghĩa của mamelouk
Danh từ · giống đực
- Sử học Thân binh, lính mamơluc (Ai Cập).
Dạng từ của mamelouk
Đi với mạo từ: un mamelouk · le mamelouk
| Số nhiều | mamelouks |
| Giống cái | mamelouke |
| Giống cái số nhiều | mameloukes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mameluke
- Tính từ mameluke
Câu hỏi thường gặp
mamelouk nghĩa là gì?
mamelouk (danh từ) nghĩa là thân binh, lính mamơluc.
mamelouk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mamelouk (giọng Pháp chuẩn): /mam.luk/.
mamelouk là giống đực hay giống cái?
mamelouk là danh từ giống đực (dùng với un, le).