malversation
danh từ giống cái (f)
/mal.vɛʁ.sa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
malversation nghĩa là sự tham ô.
Nghĩa của malversation
Danh từ · giống cái
- Sự tham ô, sự tiêu lạm công qũy.
Dạng từ của malversation
Đi với mạo từ: une malversation · la malversation
| Số nhiều | malversations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ malversation, corruption
Câu hỏi thường gặp
malversation nghĩa là gì?
malversation (danh từ) nghĩa là sự tham ô.
malversation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của malversation (giọng Pháp chuẩn): /mal.vɛʁ.sa.sjɔ̃/.
malversation là giống đực hay giống cái?
malversation là danh từ giống cái (dùng với une, la).