malthusianisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
malthusianisme nghĩa là Thuyết Man-tuýt.
Nghĩa của malthusianisme
Danh từ · giống đực
- Thuyết Man-tuýt.
Dạng từ của malthusianisme
Đi với mạo từ: un malthusianisme · le malthusianisme
| Số nhiều | malthusianismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Malthusianism
Câu hỏi thường gặp
malthusianisme nghĩa là gì?
malthusianisme (danh từ) nghĩa là Thuyết Man-tuýt.
malthusianisme là giống đực hay giống cái?
malthusianisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).