malterie
danh từ giống cái (f)
/maltøʁi/ giọng máy của trình duyệt
malterie nghĩa là xưởng gây mạch nha.
Nghĩa của malterie
Danh từ · giống cái
- Xưởng gây mạch nha.
Dạng từ của malterie
Đi với mạo từ: une malterie · la malterie
| Số nhiều | malteries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ malthouse
Câu hỏi thường gặp
malterie nghĩa là gì?
malterie (danh từ) nghĩa là xưởng gây mạch nha.
malterie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của malterie (giọng Pháp chuẩn): /maltøʁi/.
malterie là giống đực hay giống cái?
malterie là danh từ giống cái (dùng với une, la).