malléabilisation
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
malléabilisation nghĩa là Sự xử lý cho thành dễ dát.
Nghĩa của malléabilisation
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Sự xử lý cho thành dễ dát.
Dạng từ của malléabilisation
Đi với mạo từ: une malléabilisation · la malléabilisation
| Số nhiều | malléabilisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ The act of making malleable
Câu hỏi thường gặp
malléabilisation nghĩa là gì?
malléabilisation (danh từ) nghĩa là Sự xử lý cho thành dễ dát.
malléabilisation là giống đực hay giống cái?
malléabilisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).