malléabilité
danh từ giống cái (f)
/ma.le.a.bi.li.te/ giọng máy của trình duyệt
malléabilité nghĩa là tính dễ dát, tính dễ bảo.
Nghĩa của malléabilité
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Tính dễ dát.
- La malléabilité de l'ordễ dát của vàng
- Tính dễ bảo.
Dạng từ của malléabilité
Đi với mạo từ: une malléabilité · la malléabilité
| Số nhiều | malléabilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ malleability
Câu hỏi thường gặp
malléabilité nghĩa là gì?
malléabilité (danh từ) nghĩa là tính dễ dát, tính dễ bảo.
malléabilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của malléabilité (giọng Pháp chuẩn): /ma.le.a.bi.li.te/.
malléabilité là giống đực hay giống cái?
malléabilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).