malien
/ma.ljɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
malien nghĩa là Thuộc nước Ma-li.
Nghĩa của malien
Tính từ
- Thuộc nước Ma-li.
Danh từ · cả hai giống
- Người nước Ma-li.
Dạng từ của malien
| Số nhiều | Maliens |
| Giống cái | Malienne |
| Giống cái số nhiều | maliennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ from Mali; Malian
- Danh từ Malian (resident or native of Mali)
Câu hỏi thường gặp
malien nghĩa là gì?
malien (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc nước Ma-li.
malien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của malien (giọng Pháp chuẩn): /ma.ljɛ̃/.