malaxage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
malaxage nghĩa là sự nhào, sự nhào trộn.
Nghĩa của malaxage
Danh từ · giống đực
- Sự nhào, sự nhào trộn.
Dạng từ của malaxage
Đi với mạo từ: un malaxage · le malaxage
| Số nhiều | malaxages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ malaxage
Câu hỏi thường gặp
malaxage nghĩa là gì?
malaxage (danh từ) nghĩa là sự nhào, sự nhào trộn.
malaxage là giống đực hay giống cái?
malaxage là danh từ giống đực (dùng với un, le).