TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

malaxer

/ma.lak.se/ giọng máy của trình duyệt

malaxer nghĩa là nhào, nhào trộn.

Nghĩa của malaxer

Ngoại động từ

  1. Nhào, nhào trộn.
    • Malaxer l'argilenhào đất sét

Chia động từ malaxer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: malaxéHiện tại phân từ: malaxant

Hiện tại présent

  • je malaxe
  • tu malaxes
  • il/elle malaxe
  • nous malaxons
  • vous malaxez
  • ils/elles malaxent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai malaxé
  • tu as malaxé
  • il/elle a malaxé
  • nous avons malaxé
  • vous avez malaxé
  • ils/elles ont malaxé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je malaxais
  • tu malaxais
  • il/elle malaxait
  • nous malaxions
  • vous malaxiez
  • ils/elles malaxaient

Tương lai đơn futur simple

  • je malaxerai
  • tu malaxeras
  • il/elle malaxera
  • nous malaxerons
  • vous malaxerez
  • ils/elles malaxeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je malaxerais
  • tu malaxerais
  • il/elle malaxerait
  • nous malaxerions
  • vous malaxeriez
  • ils/elles malaxeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je malaxe
  • que tu malaxes
  • qu'il/elle malaxe
  • que nous malaxions
  • que vous malaxiez
  • qu'ils/elles malaxent

Quá khứ đơn passé simple

  • je malaxai
  • tu malaxas
  • il/elle malaxa
  • nous malaxâmes
  • vous malaxâtes
  • ils/elles malaxèrent

Mệnh lệnh impératif

  • malaxe (tu)
  • malaxons (nous)
  • malaxez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to knead; to massage

Câu hỏi thường gặp

malaxer nghĩa là gì?

malaxer (ngoại động từ) nghĩa là nhào, nhào trộn.

malaxer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của malaxer (giọng Pháp chuẩn): /ma.lak.se/.

Chia động từ malaxer ở thì hiện tại thế nào?

je malaxe, tu malaxes, il/elle malaxe, nous malaxons, vous malaxez, ils/elles malaxent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.