malais
/ma.lɛ/ giọng máy của trình duyệt
malais nghĩa là Thuộc Ma-lai-xa.
Nghĩa của malais
Tính từ
- Thuộc Ma-lai-xa.
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Ma-lai-xa.
Dạng từ của malais
| Giống cái | Malaise |
| Giống cái số nhiều | malaises |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Malay
- Danh từ Malay language
- Danh từ Malay (Malay person)
Câu hỏi thường gặp
malais nghĩa là gì?
malais (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc Ma-lai-xa.
malais phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của malais (giọng Pháp chuẩn): /ma.lɛ/.