majolique
danh từ giống cái (f)
/ma.ʒɔ.lik/ giọng máy của trình duyệt
majolique nghĩa là Maiolic (đồ sành ý thời Phục hưng).
Nghĩa của majolique
Danh từ · giống cái
- Maiolic (đồ sành ý thời Phục hưng).
Dạng từ của majolique
Đi với mạo từ: une majolique · la majolique
| Số nhiều | majoliques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ majolica
Câu hỏi thường gặp
majolique nghĩa là gì?
majolique (danh từ) nghĩa là Maiolic (đồ sành ý thời Phục hưng).
majolique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của majolique (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʒɔ.lik/.
majolique là giống đực hay giống cái?
majolique là danh từ giống cái (dùng với une, la).