maintenance
maintenance nghĩa là Sự bổ sung quân số; sự bảo trì quân nhu (cho một đơn vị).
Nghĩa của maintenance
Danh từ · giống cái
- Quân sự Sự bổ sung quân số; sự bảo trì quân nhu (cho một đơn vị).
- Quân sự Đơn vị tu sửa và bảo quản.
Dạng từ của maintenance
Đi với mạo từ: une maintenance · la maintenance
| Số nhiều | maintenances |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ maintenance
Câu hỏi thường gặp
maintenance nghĩa là gì?
maintenance (danh từ) nghĩa là Sự bổ sung quân số; sự bảo trì quân nhu (cho một đơn vị).
maintenance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maintenance (giọng Pháp chuẩn): /mɛ̃t.nɑ̃s/.
maintenance là giống đực hay giống cái?
maintenance là danh từ giống cái (dùng với une, la).