maillotin
danh từ giống đực (m)
/ma.jɔ.tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
maillotin nghĩa là cái chùy.
Nghĩa của maillotin
Danh từ · giống đực
- Máy ép dầu ô liu.
- Sử học Cái chùy.
Dạng từ của maillotin
Đi với mạo từ: un maillotin · le maillotin
| Số nhiều | maillotins |
| Giống cái | maillotine |
| Giống cái số nhiều | maillotines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maillotin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of or from Les Maillys, in the department of Côte-d’Or.; of or from Maillot, in the department of Yonne.; of or from Mailly-Champagne, in the department of Marne.; of or from Mailly-Maillet, in the department of Somme.
Câu hỏi thường gặp
maillotin nghĩa là gì?
maillotin (danh từ) nghĩa là cái chùy.
maillotin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maillotin (giọng Pháp chuẩn): /ma.jɔ.tɛ̃/.
maillotin là giống đực hay giống cái?
maillotin là danh từ giống đực (dùng với un, le).