mahout
danh từ giống đực (m)
/mau/ giọng máy của trình duyệt
mahout nghĩa là quản tượng.
Nghĩa của mahout
Danh từ · giống đực
- Quản tượng.
Dạng từ của mahout
Đi với mạo từ: un mahout · le mahout
| Số nhiều | mahouts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mahout
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mahout
Câu hỏi thường gặp
mahout nghĩa là gì?
mahout (danh từ) nghĩa là quản tượng.
mahout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mahout (giọng Pháp chuẩn): /mau/.
mahout là giống đực hay giống cái?
mahout là danh từ giống đực (dùng với un, le).