TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mahous

/maus/ giọng máy của trình duyệt

mahous nghĩa là Như maous.

Nghĩa của mahous

Tính từ

  1. Như maous.

Câu hỏi thường gặp

mahous nghĩa là gì?

mahous (tính từ) nghĩa là Như maous.

mahous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mahous (giọng Pháp chuẩn): /maus/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.