mahonia
danh từ giống đực (m)
/ma.ɔ.nja/ giọng máy của trình duyệt
mahonia nghĩa là cây tiểu nghiệt.
Nghĩa của mahonia
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây tiểu nghiệt.
Dạng từ của mahonia
Đi với mạo từ: un mahonia · le mahonia
| Số nhiều | mahonias |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mahonia
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mahonia (Berberis aquifolium, syn. Mahonia aquifolium)
Câu hỏi thường gặp
mahonia nghĩa là gì?
mahonia (danh từ) nghĩa là cây tiểu nghiệt.
mahonia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mahonia (giọng Pháp chuẩn): /ma.ɔ.nja/.
mahonia là giống đực hay giống cái?
mahonia là danh từ giống đực (dùng với un, le).