mahatma
danh từ giống đực (m)
/ma.at.ma/ giọng máy của trình duyệt
mahatma nghĩa là thánh.
Nghĩa của mahatma
Danh từ · giống đực
- Thánh (ấn Độ).
- Le mahatma Gandhithánh Găng-đi
Dạng từ của mahatma
Đi với mạo từ: un mahatma · le mahatma
| Số nhiều | mahatmas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mahatma
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mahatma
Câu hỏi thường gặp
mahatma nghĩa là gì?
mahatma (danh từ) nghĩa là thánh.
mahatma phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mahatma (giọng Pháp chuẩn): /ma.at.ma/.
mahatma là giống đực hay giống cái?
mahatma là danh từ giống đực (dùng với un, le).