mah-jong
danh từ giống đực (m)
/ma.ʒɔ̃ɡ/ giọng máy của trình duyệt
mah-jong nghĩa là bộ bài mạt chược.
Nghĩa của mah-jong
Danh từ · giống đực
- Bộ bài mạt chược.
Dạng từ của mah-jong
Đi với mạo từ: un mah-jong · le mah-jong
| Số nhiều | mah-jongs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mah-jong
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mahjong (game for four); mahjong tile
Câu hỏi thường gặp
mah-jong nghĩa là gì?
mah-jong (danh từ) nghĩa là bộ bài mạt chược.
mah-jong phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mah-jong (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʒɔ̃ɡ/.
mah-jong là giống đực hay giống cái?
mah-jong là danh từ giống đực (dùng với un, le).