TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

magyariser

/ma.ɡja.ʁi.ze/ giọng máy của trình duyệt

magyariser nghĩa là Ma-gi-a hóa.

Nghĩa của magyariser

Ngoại động từ

  1. Ma-gi-a hóa.

Chia động từ magyariser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: magyariséHiện tại phân từ: magyarisant

Hiện tại présent

  • je magyarise
  • tu magyarises
  • il/elle magyarise
  • nous magyarisons
  • vous magyarisez
  • ils/elles magyarisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai magyarisé
  • tu as magyarisé
  • il/elle a magyarisé
  • nous avons magyarisé
  • vous avez magyarisé
  • ils/elles ont magyarisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je magyarisais
  • tu magyarisais
  • il/elle magyarisait
  • nous magyarisions
  • vous magyarisiez
  • ils/elles magyarisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je magyariserai
  • tu magyariseras
  • il/elle magyarisera
  • nous magyariserons
  • vous magyariserez
  • ils/elles magyariseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je magyariserais
  • tu magyariserais
  • il/elle magyariserait
  • nous magyariserions
  • vous magyariseriez
  • ils/elles magyariseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je magyarise
  • que tu magyarises
  • qu'il/elle magyarise
  • que nous magyarisions
  • que vous magyarisiez
  • qu'ils/elles magyarisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je magyarisai
  • tu magyarisas
  • il/elle magyarisa
  • nous magyarisâmes
  • vous magyarisâtes
  • ils/elles magyarisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • magyarise (tu)
  • magyarisons (nous)
  • magyarisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to Magyarize

Câu hỏi thường gặp

magyariser nghĩa là gì?

magyariser (ngoại động từ) nghĩa là Ma-gi-a hóa.

magyariser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của magyariser (giọng Pháp chuẩn): /ma.ɡja.ʁi.ze/.

Chia động từ magyariser ở thì hiện tại thế nào?

je magyarise, tu magyarises, il/elle magyarise, nous magyarisons, vous magyarisez, ils/elles magyarisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.