magouille
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ma.ɡuj/ giọng máy của trình duyệt
magouille nghĩa là cuộc tranh giành.
Nghĩa của magouille
Danh từ · giống cái
- Cuộc tranh giành thế lực; cuộc tranh giành.
Dạng từ của magouille
Đi với mạo từ: une magouille · la magouille
| Số nhiều | magouilles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magouille
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trick, scheme, plot; wrangling
Câu hỏi thường gặp
magouille nghĩa là gì?
magouille (danh từ) nghĩa là cuộc tranh giành.
magouille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của magouille (giọng Pháp chuẩn): /ma.ɡuj/.
magouille là giống đực hay giống cái?
magouille là danh từ giống cái (dùng với une, la).