magot
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ma.ɡo/ giọng máy của trình duyệt
magot nghĩa là khỉ macac không đuôi, tượng sứ.
Nghĩa của magot
Danh từ · giống đực
- Động vật học Khỉ macac không đuôi.
- Tượng sứ.
- Nghĩa bóng Người xấu xí.
- Thân mật Của giấu.
- Découvrir le magottìm được của giấu
Dạng từ của magot
Đi với mạo từ: un magot · le magot
| Số nhiều | magots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magot
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the Barbary macaque (Macaca sylvanus) native to the Atlas Mountains of Algeria and Morocco along with a small population of uncertain origin in Gibraltar; a seated oriental figurine, usually of porcelain or ivory, of a grotesque form; an ugly man
- Danh từ Savings, nest egg, loot, booty; a large sum of money; treasure
Câu hỏi thường gặp
magot nghĩa là gì?
magot (danh từ) nghĩa là khỉ macac không đuôi, tượng sứ.
magot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của magot (giọng Pháp chuẩn): /ma.ɡo/.
magot là giống đực hay giống cái?
magot là danh từ giống đực (dùng với un, le).