TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

magnifier

/ma.ɲi.fje/ giọng máy của trình duyệt

magnifier nghĩa là biểu dương, tôn lên.

Nghĩa của magnifier

Ngoại động từ

  1. Văn học Biểu dương, tôn lên.

Chia động từ magnifier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: magnifiéHiện tại phân từ: magnifiant

Hiện tại présent

  • je magnifie
  • tu magnifies
  • il/elle magnifie
  • nous magnifions
  • vous magnifiez
  • ils/elles magnifient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai magnifié
  • tu as magnifié
  • il/elle a magnifié
  • nous avons magnifié
  • vous avez magnifié
  • ils/elles ont magnifié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je magnifiais
  • tu magnifiais
  • il/elle magnifiait
  • nous magnifiions
  • vous magnifiiez
  • ils/elles magnifiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je magnifierai
  • tu magnifieras
  • il/elle magnifiera
  • nous magnifierons
  • vous magnifierez
  • ils/elles magnifieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je magnifierais
  • tu magnifierais
  • il/elle magnifierait
  • nous magnifierions
  • vous magnifieriez
  • ils/elles magnifieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je magnifie
  • que tu magnifies
  • qu'il/elle magnifie
  • que nous magnifiions
  • que vous magnifiiez
  • qu'ils/elles magnifient

Quá khứ đơn passé simple

  • je magnifiai
  • tu magnifias
  • il/elle magnifia
  • nous magnifiâmes
  • vous magnifiâtes
  • ils/elles magnifièrent

Mệnh lệnh impératif

  • magnifie (tu)
  • magnifions (nous)
  • magnifiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to exalt with praise; usually in reference to God

Câu hỏi thường gặp

magnifier nghĩa là gì?

magnifier (ngoại động từ) nghĩa là biểu dương, tôn lên.

magnifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của magnifier (giọng Pháp chuẩn): /ma.ɲi.fje/.

Chia động từ magnifier ở thì hiện tại thế nào?

je magnifie, tu magnifies, il/elle magnifie, nous magnifions, vous magnifiez, ils/elles magnifient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.