magnificat
danh từ giống đực (m)
/ma.ɲi.fi.ka/ giọng máy của trình duyệt
magnificat nghĩa là bài tụng chúa.
Nghĩa của magnificat
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Bài tụng Chúa (của Đức Mẹ).
- entonner le magnificat à matineslàm trái khoáy, làm không đúng lúc
Dạng từ của magnificat
Đi với mạo từ: un magnificat · le magnificat
Câu hỏi thường gặp
magnificat nghĩa là gì?
magnificat (danh từ) nghĩa là bài tụng chúa.
magnificat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của magnificat (giọng Pháp chuẩn): /ma.ɲi.fi.ka/.
magnificat là giống đực hay giống cái?
magnificat là danh từ giống đực (dùng với un, le).