TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

magner

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ma.ɲe/ giọng máy của trình duyệt

magner nghĩa là nhanh lên.

Nghĩa của magner

Tự động từ

se magner
  1. Thông tục Nhanh lên.
    • Magne-toi, c'est déjà tardnhanh lên chứ, muộn rồi

Chia động từ magner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: magnéHiện tại phân từ: magnant

Hiện tại présent

  • je magne
  • tu magnes
  • il/elle magne
  • nous magnons
  • vous magnez
  • ils/elles magnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai magné
  • tu as magné
  • il/elle a magné
  • nous avons magné
  • vous avez magné
  • ils/elles ont magné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je magnais
  • tu magnais
  • il/elle magnait
  • nous magnions
  • vous magniez
  • ils/elles magnaient

Tương lai đơn futur simple

  • je magnerai
  • tu magneras
  • il/elle magnera
  • nous magnerons
  • vous magnerez
  • ils/elles magneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je magnerais
  • tu magnerais
  • il/elle magnerait
  • nous magnerions
  • vous magneriez
  • ils/elles magneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je magne
  • que tu magnes
  • qu'il/elle magne
  • que nous magnions
  • que vous magniez
  • qu'ils/elles magnent

Quá khứ đơn passé simple

  • je magnai
  • tu magnas
  • il/elle magna
  • nous magnâmes
  • vous magnâtes
  • ils/elles magnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • magne (tu)
  • magnons (nous)
  • magnez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ bump, hit into (accidentally); move

Câu hỏi thường gặp

magner nghĩa là gì?

magner (tự động từ) nghĩa là nhanh lên.

magner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của magner (giọng Pháp chuẩn): /ma.ɲe/.

Chia động từ magner ở thì hiện tại thế nào?

je magne, tu magnes, il/elle magne, nous magnons, vous magnez, ils/elles magnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.