magnanier
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
magnanier nghĩa là người nuôi tằm.
Nghĩa của magnanier
Danh từ · giống đực
- Người nuôi tằm.
Dạng từ của magnanier
Đi với mạo từ: un magnanier · le magnanier
| Số nhiều | magnaniers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magnanier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A producer of silk from silkworms
Câu hỏi thường gặp
magnanier nghĩa là gì?
magnanier (danh từ) nghĩa là người nuôi tằm.
magnanier là giống đực hay giống cái?
magnanier là danh từ giống đực (dùng với un, le).