magnanerie
magnanerie nghĩa là nhà tằm, trại tằm, phép nuôi tằm, nghề nuôi tằm.
Nghĩa của magnanerie
Danh từ · giống cái
- Nhà tằm, trại tằm.
- Phép nuôi tằm; nghề nuôi tằm.
Dạng từ của magnanerie
Đi với mạo từ: une magnanerie · la magnanerie
| Số nhiều | magnaneries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magnanerie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ magnanerie
Câu hỏi thường gặp
magnanerie nghĩa là gì?
magnanerie (danh từ) nghĩa là nhà tằm, trại tằm, phép nuôi tằm, nghề nuôi tằm.
magnanerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của magnanerie (giọng Pháp chuẩn): /ma.ɲan.ʁi/.
magnanerie là giống đực hay giống cái?
magnanerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).