magnétochimie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
magnétochimie nghĩa là từ hóa học.
Nghĩa của magnétochimie
Danh từ · giống cái
- Từ hóa học.
Dạng từ của magnétochimie
Đi với mạo từ: une magnétochimie · la magnétochimie
| Số nhiều | magnétochimies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magnétochimie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ magnetochemistry
Câu hỏi thường gặp
magnétochimie nghĩa là gì?
magnétochimie (danh từ) nghĩa là từ hóa học.
magnétochimie là giống đực hay giống cái?
magnétochimie là danh từ giống cái (dùng với une, la).