magnétohydrodynamique
magnétohydrodynamique nghĩa là từ thủy động học.
Nghĩa của magnétohydrodynamique
Danh từ · giống cái
- Vật lý học Từ thủy động học.
Dạng từ của magnétohydrodynamique
Đi với mạo từ: une magnétohydrodynamique · la magnétohydrodynamique
| Số nhiều | magnétohydrodynamiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magnétohydrodynamique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ magnetohydrodynamic
Câu hỏi thường gặp
magnétohydrodynamique nghĩa là gì?
magnétohydrodynamique (danh từ) nghĩa là từ thủy động học.
magnétohydrodynamique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của magnétohydrodynamique (giọng Pháp chuẩn): /maɲetoidʁodinamik/.
magnétohydrodynamique là giống đực hay giống cái?
magnétohydrodynamique là danh từ giống cái (dùng với une, la).