TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

magnésien

giọng máy của trình duyệt

magnésien nghĩa là chứa mage.

Nghĩa của magnésien

Tính từ

  1. Chứa mage.
    • Roche magnésienneđá chứa mage

Dạng từ của magnésien

Số nhiềumagnésiens
Giống cáimagnésienne
Giống cái số nhiềumagnésiennes
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ magnesian

Câu hỏi thường gặp

magnésien nghĩa là gì?

magnésien (tính từ) nghĩa là chứa mage.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.