magnésie
danh từ giống cái (f)
/ma.ɲe.zi/ giọng máy của trình duyệt
magnésie nghĩa là Mage oxit.
Nghĩa của magnésie
Danh từ · giống cái
- Hóa học Mage oxit.
Dạng từ của magnésie
Đi với mạo từ: une magnésie · la magnésie
| Số nhiều | magnésies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magnésie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ magnesia
Câu hỏi thường gặp
magnésie nghĩa là gì?
magnésie (danh từ) nghĩa là Mage oxit.
magnésie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của magnésie (giọng Pháp chuẩn): /ma.ɲe.zi/.
magnésie là giống đực hay giống cái?
magnésie là danh từ giống cái (dùng với une, la).