magma
danh từ giống đực (m)
/maɡ.ma/ giọng máy của trình duyệt
magma nghĩa là khối nhão.
Nghĩa của magma
Danh từ · giống đực
- Khối nhão.
- Địa chất, địa lý Macma.
- Nghĩa bóng Mớ bòng bong.
Dạng từ của magma
Đi với mạo từ: un magma · le magma
| Số nhiều | magmas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magma
Đồng nghĩa
Họ từ của magma
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ magma; magma; melange, hodgepodge, farrago (disordered mixture of disparate things)
Câu hỏi thường gặp
magma nghĩa là gì?
magma (danh từ) nghĩa là khối nhão.
magma phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của magma (giọng Pháp chuẩn): /maɡ.ma/.
magma là giống đực hay giống cái?
magma là danh từ giống đực (dùng với un, le).