TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

maghzen

danh từ giống đực (m)
/max.zɛn/ giọng máy của trình duyệt

maghzen nghĩa là Như makhzen.

Nghĩa của maghzen

Danh từ · giống đực

  1. Như makhzen.

Dạng từ của maghzen

Đi với mạo từ: un maghzen · le maghzen

Câu hỏi thường gặp

maghzen nghĩa là gì?

maghzen (danh từ) nghĩa là Như makhzen.

maghzen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maghzen (giọng Pháp chuẩn): /max.zɛn/.

maghzen là giống đực hay giống cái?

maghzen là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.