TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

maghrébin

/ma.ɡʁe.bɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

maghrébin nghĩa là Thuộc vùng Ma-grép (Bắc Phi).

Nghĩa của maghrébin

Tính từ

  1. Thuộc vùng Ma-grép (Bắc Phi).

Danh từ · cả hai giống

  1. Người vùng Ma-grép.

Dạng từ của maghrébin

Số nhiềuMaghrébins
Giống cáiMaghrébine /ma.ɡʁe.bin/
Giống cái số nhiềumaghrébines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maghrébin

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Maghrebi
  • Danh từ Maghrebi

Câu hỏi thường gặp

maghrébin nghĩa là gì?

maghrébin (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc vùng Ma-grép (Bắc Phi).

maghrébin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maghrébin (giọng Pháp chuẩn): /ma.ɡʁe.bɛ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.