magasinier
danh từ giống đực (m)
/ma.ɡa.zi.nje/ giọng máy của trình duyệt
magasinier nghĩa là người quản lý kho, người giữ kho.
Nghĩa của magasinier
Danh từ · giống đực
- Người quản lý kho, người giữ kho.
Dạng từ của magasinier
Đi với mạo từ: un magasinier · le magasinier
| Số nhiều | magasiniers |
| Giống cái | magasinière |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magasinier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ warehouseman, storekeeper, stockman
Câu hỏi thường gặp
magasinier nghĩa là gì?
magasinier (danh từ) nghĩa là người quản lý kho, người giữ kho.
magasinier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của magasinier (giọng Pháp chuẩn): /ma.ɡa.zi.nje/.
magasinier là giống đực hay giống cái?
magasinier là danh từ giống đực (dùng với un, le).