mafia
/ma.fja/ giọng máy của trình duyệt
mafia nghĩa là Như maffia.
Nghĩa của mafia
Danh từ · giống cái
- Như maffia.
Dạng từ của mafia
Đi với mạo từ: une mafia · la mafia
| Số nhiều | mafias |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mafia
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the Mafia
Câu hỏi thường gặp
mafia nghĩa là gì?
mafia (danh từ) nghĩa là Như maffia.
mafia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mafia (giọng Pháp chuẩn): /ma.fja/.
mafia là giống đực hay giống cái?
mafia là danh từ giống cái (dùng với une, la).