madrigal
danh từ giống đực (m)
/ma.dʁi.ɡal/ giọng máy của trình duyệt
madrigal nghĩa là thơ huê tình, mađrigan.
Nghĩa của madrigal
Danh từ · giống đực
- Thơ huê tình.
- Âm nhạc Mađrigan.
- Nghĩa rộng Lời trang nhã.
Dạng từ của madrigal
Đi với mạo từ: un madrigal · le madrigal
| Số nhiều | madrigaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ madrigal
Câu hỏi thường gặp
madrigal nghĩa là gì?
madrigal (danh từ) nghĩa là thơ huê tình, mađrigan.
madrigal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của madrigal (giọng Pháp chuẩn): /ma.dʁi.ɡal/.
madrigal là giống đực hay giống cái?
madrigal là danh từ giống đực (dùng với un, le).