madrier
danh từ giống đực (m)
/ma.dʁi.je/ giọng máy của trình duyệt
madrier nghĩa là phiến gỗ.
Nghĩa của madrier
Danh từ · giống đực
- Phiến gỗ.
Dạng từ của madrier
Đi với mạo từ: un madrier · le madrier
| Số nhiều | madriers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với madrier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a thick plank, a madrier
Câu hỏi thường gặp
madrier nghĩa là gì?
madrier (danh từ) nghĩa là phiến gỗ.
madrier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của madrier (giọng Pháp chuẩn): /ma.dʁi.je/.
madrier là giống đực hay giống cái?
madrier là danh từ giống đực (dùng với un, le).